Thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện tham dự kỳ xét tuyển viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa và Thể thao năm 2021
06/08/2021(VTH) - Ngày 05/8, Sở Văn hóa và Thể thao ban hành Quyết định về thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện tham dự kỳ xét tuyển viên chức vào làm việc tại các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hóa và Thể thao năm 2021.
Theo đó, căn cứ Kế hoạch số 1235/KH-SVHTT ngày 14 tháng 6 năm 2021 của Sở Văn hóa và Thể thao về việc tuyển dụng viên chức vào làm việc tại các đơn vị thuộc Sở, gồm: Nhà hát Nghệ thuật Ca kịch Huế (4 người), Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh Thừa Thiên Huế (3 người), Thư viện Tổng hợp tỉnh (1 người), Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật (1 người), Trường Trung cấp Thể dục Thể thao Huế (1 người) năm 2021; Hội đồng xét tuyển viên chức, Ban kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển viên chức đã rà soát các hồ sơ đăng ký của các thí sinh, kết quả như sau:
DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM GIA KỲ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2021
|
STT |
Họ và tên |
Ngày tháng năm sinh |
Quê quán |
Hộ khẩu thường trú |
Trình độ |
Chế độ ưu tiên |
|||
|
Nam |
Nữ |
Chuyên môn |
Ngoại ngữ |
Tin học |
|||||
|
I |
Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh Thừa Thiên Huế |
||||||||
|
Vị trí Hành chính - Tổ chức |
|||||||||
|
01 |
Nguyễn Đình Phong |
19/6/1995 |
Lộc Điền, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
01/25 Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế |
Đại học ngành Luật, Đại học ngành Triết học |
Anh B1 |
Ứng dụng CNTT cơ bản |
||
|
Vị trí Nghiệp vụ phát hành phim |
|||||||||
|
- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế, Kỹ thuật |
|||||||||
|
01 |
Nguyễn Thị Hương |
01/10/1982 |
Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ An |
Long Thành, Yên Thành, Nghệ An |
Đại học ngành Kế toán |
Anh B |
Tin học Văn phòng Trình độ B |
||
|
- Tốt nghiệp Đại học các ngành khoa học xã hội và nhân văn |
|||||||||
|
01 |
Nguyễn Quang Vịnh |
20/9/1984 |
Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị |
166 Phan Đăng Lưu, thành phố Huế |
Đại học Tiếng Anh; Trung cấp Thanh nhạc |
Đại học Anh |
Ứng dụng CNTT cơ bản |
Con của người được hưởng chính sách như Thương binh, hạng 4/4 |
|
|
II |
Nhà hát Nghệ thuật Ca kịch Huế |
||||||||
|
Vị trí biểu diễn nghệ thuật |
|||||||||
|
1 |
Phan Thị Diệu Hiền |
07/3/1988 |
Phú mỹ, Phú vang, TT-Huế |
Thị xã Hương Trà, tỉnh TT Huế |
Trung cấp Ca kịch Huế |
||||
|
2 |
Lê Thị Hoài Thu |
23/10/1990 |
Phường An Đông, TP Huế |
125/18A, Đặng Văn Ngữ, phường An Đông, TP Huế |
Trung cấp Diễn viên múa; Đại học Luật |
||||
|
3 |
Phan Hữu Phong |
28/8/1987 |
Thủy phương, Hương Thủy, TT-Huế |
Thủy phương, Hương thủy, TT-Huế |
Đại học ngành Sáng tác Âm nhạc |
Anh B |
Tin học ứng dụng B |
||
|
4 |
Đinh Văn Ngọc |
13/8/1987 |
Vỹ dạ, thành phố Huế |
436 Chi Lăng, Phường phú hậu, TP Huế |
Đại học ngành Thanh nhạc |
Anh B |
|||
|
III |
Thư viện Tổng hợp |
||||||||
|
Vị trí Nghiệp vụ Thư viện |
|||||||||
|
1 |
Lâm Thái Đan Ka |
06/12/1990 |
Liên Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Phòng 10/dãy 21- Khu tập thể Xã Tắc, Phường Thuận Hòa, TP Huế, TT Huế |
Đại học chuyên ngành Thư viện và Thiết bị Trường Học; Đại học Anh |
Đại học Anh |
Ứng dụng công nghệ Thông tin Cơ bản |
||
|
2 |
Võ Khắc Vãng |
23/8/1984 |
Thủy Lương, Hương Thủy Thừa Thiên Huế |
Tổ 4, Thủy Lương, Hương Thủy, TT Huế |
Đại học Hán - Nôm |
Tiếng Trung (Trình độ 4) |
Tin học Văn phòng B |
||
|
IV |
Trường Trung cấp Thể dục Thể thao Huế |
||||||||
|
Huấn luyện viên thể dục thể thao |
|||||||||
|
1 |
Huỳnh Quốc Anh |
01/01/1997 |
Phú Thuận, thành phố Huế |
137 Tăng Bạc Hổ, thành phố Huế |
Đại học ngành Giáo dục Thể chất |
Anh A2 |
Tin học Ứng dụng B |
Tốt nghiệp khóa đào tạo sĩ quan dự bị |
|
Ghi chú: Tổng danh sách đủ điều kiện là 10 thí sinh; 01 thí sinh (đăng ký vào Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật) không đủ điều kiện xét tuyển./.
